
13 xưởng rang cà phê đặc sản tại Yamaguchi (10/2026)
YamaguchiVăn hóa kissaten Yamaguchi lan tỏa khắp Shimonoseki và Ube, thành lũy Hagi và khu vực Kanmon nhìn ra eo biển. Một tách giữa các di tích Duy tân Minh Trị mang hương vị lịch sử riêng.
Các quán ở đây đóng vai trò dấu chấm câu cho chuyến đi — sau suối nước nóng Yuda Onsen hay trên đường lái xe đến Tsunoshima. Sự tinh tế của vị giác thị trấn cá nóc lan sang cả cà phê.
13
Quán rang
0
Đánh giá
Tìm theo tiêu chí
Đa dạng nhất
So sánh xưởng rang
| Cửa hàng | Khu vực | Cà phê nổi bật | Giá | Điểm trung bình | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| ピーコック | 山口県宇部市東須恵 | 円(まどか) | — | — | — |
| カフェカンパニー | 山口県岩国市南岩国町 | パプアニューギニア | — | — | — |
| ミリオーレコーヒーロースターズ | 山口県防府市(本店) | ブラジル カペベ農協 | — | — | — |
| CRAFTSMAN COFFEE ROASTERS | 山口県下関市山の田本町 | ブラジル ファゼンダ ウム ムンドノーボ ナチュラル | — | — | — |
| ログ コーヒー ロースターズ (LOG COFFEE ROASTERS) | 山口市中市町(山口市中心商店街) | Tanzania Iloma(タンザニア イロマ) | — | — | — |
| Nishida Coffee | 山口市湯田温泉五丁目 | -麗- Ethiopia Yirgacheffe Natural | — | — | — |
| WAVES COFFEE | 山口県宇部市朝日町 | エチオピア イルガチェフェ ベレカ G1 | — | — | — |
| 周防コーヒーファクトリー | 山口県周南市西松原 | ブルーマウンテン No.1 | — | — | — |
| 徳山コーヒーボーイ | 山口県下松市(本社・焙煎工場) | コスタリカ・タラス | — | — | — |
| フジヤマコーヒーロースターズ 本店 | — | エチオピア アセファ ナショナルウィナー | — | — | — |
| ふじ珈琲 | 山口県下関市中之町 | エチオピア・ゲイシャ | — | — | — |
| カピン珈琲 (CAPIME COFFEE) | 山口市大内問田 | IBRAHIM MOKHA | — | — | — |
| 長屋門珈琲カフェ・ティカル | 山口県萩市土原 | ブレンド(浅煎り) | — | — | — |