
21 xưởng rang cà phê đặc sản tại Nagano (10/2026)
NaganoCà phê Nagano phát triển theo ba cung bậc: thành lũy Matsumoto, phố cổng chùa của thành phố Nagano và văn hóa biệt thự Karuizawa. Tinh thần thủ công dân gian của Matsumoto sống mãi trong những căn phòng cà phê.
Các xưởng rang đặc sắc cũng xuất hiện ở Ueda và thung lũng Ina. Từ buổi sáng nghỉ dưỡng mùa hè đến tách cà phê sau onsen tuyết phủ, mùa quyết định quán ở đây.
21
Quán rang
0
Đánh giá
Tìm theo tiêu chí
Đa dạng nhất
So sánh xưởng rang
| Cửa hàng | Khu vực | Cà phê nổi bật | Giá | Điểm trung bình | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| トータス コーヒー ビーンズ | 長野県上田市 | グァテマラ アンティグア | — | — | — |
| ボーダーズ コーヒー | 長野市吉田 | タンザニア AA アサンテ(Tanzania AA Asante) | — | — | — |
| チルアウト スタイル コーヒー | 安曇野市穂高有明 | ケニア | — | — | — |
| リンズコーヒー | 上田市中央 | グァテマラ アンティグア・サンタカタリーナ ブルボン | — | — | — |
| ジオグラフィー コーヒー | 長野市南部 | ナナセブレンド | — | — | — |
| フォレットコーヒー | 長野市善光寺表参道 | Brazil Natural Dark Roast(ブラジル ナチュラル 深煎り) | — | — | — |
| アンバード (AMBIRD Coffee&Tea) | 諏訪市 | Panama Rosita | — | — | — |
| 三澤珈琲 | 塩尻市金井 | ビターブレンド | — | — | — |
| 丸山珈琲 軽井沢本店 | 長野県北佐久郡軽井沢町 | ラ・ポマローサ ゲイシャ 中煎り | — | — | — |
| 亀山珈琲焙煎所 | 長野県上田市中央 | まいるどブレンド(オリジナルブレンド) | — | — | — |
| 山喜珈琲店 | 岡谷市 | 山喜ブレンド | — | — | — |
| 書翰集 安曇野 | 安曇野市穂高有明 | タンザニア ンベヤ アフリカンキャノピー ウォッシュ AA | — | — | — |
| 珈琲哲學 松本店 | 長野県松本市村井町 | コロンビア スプレモ ウィラ | — | — | — |
| マルテ珈琲焙煎所 | 小布施町 | ニカラグア パカマラ | — | — | — |
| 珈琲美学 アベ | 長野県松本市深志 | オリジナルブレンド 珈琲豆 200g | — | — | — |
| 珈琲豆焙煎こかげ | 中野市 | ビターブレンド | — | — | — |
| 自家焙煎珈琲 豆蔵 | 長野県佐久市岩村田 | 深煎りおすすめブレンド | — | — | — |
| 自家焙煎 美麻珈琲 | 大町市美麻 | マイルドブレンド | — | — | — |
| 豆玄 | 長野県北佐久郡御代田町 | ペルー チェリー | — | — | — |
| ミカドコーヒー 軽井沢旧道店 | 長野県北佐久郡軽井沢町 旧軽井沢銀座通り | デカフェ メキシコ | — | — | — |
| 軽井沢焙煎所 | 長野県北佐久郡軽井沢町 | JASオーガニック デカフェブレンド | — | — | — |
Xưởng rang




















